vồ vập

Học thuật
Thân thiện
vồ vập

Anh ấy vồ vập chào hỏi người bạn cũ khi họ gặp lại nhau.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tỏ ra rất niềm nở, ân cần một cách quá mức khi gặp ai đó: Thể hiện sự chào đón, quan tâm nồng nhiệt, thân thiện đến mức có thể hơi quá đà hoặc thiếu tự nhiên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy vồ vập hỏi han bạn mới đi xa về.
    • chủ nhà vồ vập mời chúng tôi uống nước, ăn hoa quả.
    • Đừng vồ vập quá, khách sẽ thấy ngại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thái độ vồ vập": chỉ cách cư xử, đón tiếp quá nồng nhiệt.

    • Thái độ vồ vập của người bán hàng đôi khi khiến khách cảm thấy không thoải mái.
  • "lời nói vồ vập": chỉ những lời hỏi han, quan tâm một cách dồn dập.

    • Những lời nói vồ vập của lão hàng xóm khiến tôi không kịp trả lời.
Biến thể từ gần giống
  • Niềm nở (tt): vui vẻ, thân thiện khi tiếp đón (mang sắc thái tích cực, ít hàm ý "quá mức" như "vồ vập").
  • Ân cần (tt): chu đáo, tỏ ra quan tâm săn sóc (thường chân thành, nhẹ nhàng hơn "vồ vập").
  • Sồn sồn (tt, khẩu ngữ): tỏ ra quá nhiệt tình, hăng hái một cách thô lỗ, thiếu tế nhị (mang sắc thái tiêu cực mạnh hơn "vồ vập").
Từ đồng nghĩa
  • Nồng nhiệt: nhiệt tình, tha thiết.
  • Hào hứng: tỏ ra phấn khởi, thích thú.
Từ trái nghĩa
  • Hờ hững: thờ ơ, không quan tâm.
  • Lạnh nhạt: tỏ ra không thân thiện, không nhiệt tình.
  • Nhạt nhẽo: không hấp dẫn, thú vị trong cách cư xử.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "vồ vập" thường dùng với hàm ý hơi quá mức hoặc thiếu tự nhiên. vậy, có thể mang sắc thái hơi tiêu cực, chỉ sự nhiệt tình không đúng mực.
  • Trong nhiều ngữ cảnh, "vồ vập" có thể được hiểu tích cực (niềm nở) nhưng cũng có thể tiêu cực (làm quá, thiếu chân thành), tùy thuộc vào thái độ của người nói tình huống cụ thể.
vồ vập

Anh ấy vồ vập chào hỏi người bạn cũ khi họ gặp lại nhau.

  1. tt. Tỏ ra rất niềm nở, ân cần một cách quá mức khi gặp: vồ vập hỏi han bạn mới đi xa về.